húng chanh

húng chanh

Mẹ tôi thường thêm húng chanh vào món canh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thân thảo nhỏ, thuộc họ Hoa môi, mùi thơm như chanh: "húng chanh" loại cây gia vị làm thuốc, thường được trồng trong vườn nhà. cây vị cay nhẹ, mùi thơm đặc trưng, thường dùng để chữa ho, cảm lạnh, hoặc ăn sống với các món ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường trồng húng chanh trong chậu để dùng khi cần. (Mẹ tôi hay trồng loại cây thơm này trong chậu để sử dụng khi cần thiết.)
    • húng chanh giã với muối nước sôi có thể chữa ho hiệu quả. ( của cây húng chanh được giã nhuyễn cùng muối nước sôi tác dụng trị ho tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "húng chanh" (trong y học cổ truyền): được dùng như một vị thuốc nam trị ho, cảm, sốt nhẹ.

    • Theo kinh nghiệm dân gian, húng chanh bài thuốc an toàn cho trẻ nhỏ bị ho. (Theo kinh nghiệm dân gian, cây húng chanh một phương thuốc an toàn cho trẻ em bị ho.)
  • "húng chanh" (trong ẩm thực): dùng làm rau sống ăn kèm với bún, phở, hoặc các món nước.

    • Bát bún Huế thêm vài húng chanh sẽ dậy mùi thơm hơn. (Bát bún Huế nếu thêm vài húng chanh sẽ hương thơm hấp dẫn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rau thơm (danh từ): nhóm các loại cây gia vị mùi thơm, bao gồm cả húng chanh.

    • Trong vườn nhà nhiều loại rau thơm như húng chanh, húng quế, tía tô. (Trong vườn nhà nhiều loại cây gia vị thơm như húng chanh, húng quế, tía tô.)
  • Húng quế (danh từ): một loại húng khác, mùi thơm khác, thường dùng trong ẩm thực.

    • Húng quế to hơn húng chanh vị ngọt hơn. (Húng quế to hơn húng chanh vị ngọt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây tần dày : tên gọi khác của húng chanh trong một số vùng miền.
  • Rau thơm lùn: tên gọi dân gianmột số địa phương.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "húng chanh".)